Từ: tần, bình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tần, bình:

蘋 tần, bình

Đây là các chữ cấu thành từ này: tần,bình

tần, bình [tần, bình]

U+860B, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pin2, ping2;
Việt bính: pan4 ping4;

tần, bình

Nghĩa Trung Việt của từ 蘋

(Danh) Cỏ tần.
§ Lá bốn cái chập làm một, hình như chữ điền
, nên lại gọi là điền tự thảo (Marsilea minuta L). Còn có tên là tứ diệp thái .

(Danh)
Quả tần bà (Sterculia nobililis).
§ Còn viết là . Cũng có tên khác là phượng nhãn quả .Một âm là bình.

(Danh)
Cỏ bình.
§ Cũng viết là .

(Danh)
Bình quả cây táo, trái táo (tiếng Anh: apple).

tần, như "tần tảo" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (gdhn)

Nghĩa của 蘋 trong tiếng Trung hiện đại:

[pín]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: TẦN
cỏ Tần; rau bợ nước。蕨类植物,生在浅水中,茎横生在泥中,质柔软,有分枝,叶有长柄,四片小叶生在叶柄顶端,到夏秋时候,叶柄的下部生出小枝,枝上生子囊,里面有孢子。叶叫田字草。

Chữ gần giống với 蘋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蘋

, 𬞟,

Chữ gần giống 蘋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘋 Tự hình chữ 蘋 Tự hình chữ 蘋 Tự hình chữ 蘋

Nghĩa chữ nôm của chữ: bình

bình:bình nguyên
bình: 
bình:tấm bình phong
bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bình:bồng bình (trôi nổi)
bình:bình bát (thứ trái cây)
bình:bình rượu
bình𤭸:bình rượu
bình:bình rượu
bình:bình phẩm
bình:bình phẩm
bình󰖡:bồng bình (trôi nổi)
bình:(Loại cá giảnh)
bình:(Loại cá giảnh)
tần, bình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tần, bình Tìm thêm nội dung cho: tần, bình